Trực tuyến
593

Lượt truy cập
221


Tên sản phẩm:
Bán xe nâng tay giá rẻ di chuyển hàng trong kho
Đơn giá:
Chưa có giá
Tồn kho:
 
Bảo hành:
12
Bán xe nâng tay giá rẻ di chuyển hàng trong kho
Thông tin sản phẩmThông tin sản phẩm

Xe nâng tay thấp là một dòng xe nâng tay được dùng rất phổ biến trong kho xưởng, nó được dùng để năng các loại pallet tiêu chuẩn. Xe nâng thấp có thể nâng được khối lượng hàng từ 2000kg - 5000kg.

 

Xe nâng tay Mitsulift tải trọng 2500kg chiều dài càng 1220 x 685 mm, nâng cao 200mm. Xe được thiết  kế 12 núm bơm mỡ tăng tuổi thọ cho xe.

Hình ảnh sản phẩm

Xe nâng tay Mitsulift.

- Model BF25S

- Tải trọng nâng: 2.500kg

- Chiều cao nâng thấp nhất: 85mm

- Chiều cao nâng cao nhất: 200mm

- Kích thước bản càng: 160 x 50mm

- Chiều dài X chiều rộng càng nâng: 685 x 1220mm  

- Kích thước bánh nhỏ: F70x85mm

- Kích thước bánh lớn: F180x50mm

- Thiết kế 12 núm bơm mỡ tăng tuổi thọ cho xe

- Nắp bơm điều chỉnh tăng độ bền cho bơm thuỷ lực

- Mitsulift công nghệ Nhật Bản, SX tại Trung Quốc mới 100%

- Hàng nhập khẩu nguyên chiếc (Có CO- xuất xứ hàng hóa)

- Bảo hành 12 tháng (bánh xe bảo hành 30 ngày)

Xe nâng tay hiệu Nuili tải trọng 2500Kg - 5000 kg càng rộng 530 x 1150mm hoặc 685 x 1220mm

- Model: HPT25/30/35/50

-Tải trọng nâng: 2500Kg/ 3000kg/3500kg/5000kg

- Chiều cao nâng thấp nhất: 85mm

- Chiều cao nâng cao nhất: 200mm

- Chiều rộng càng nâng: 530mm

- Chiều dài càng nâng: 1150mm

- Sản xuất mới 100%

- Bảo hành 12 tháng.

- Hàng sản xuất theo công Nghệ Đức - xuất xứ Trung Quốc

Xe nâng tay hiệu Bishamon - Nhật Bản BM25LL tải trọng nâng 2500kg càng rộng 685 mm x 1220 mm

Hình ảnh sản phẩm

 Xe nâng tay hiệu Bishamon Nhật Bản .

- Model BM25 / BM30

- Tải trọng nâng : 2500kg - 3000kg

- Chiều cao nâng thấp nhất :  75mm

- Chiều cao nâng cao nhất :  195mm

- Chiều rộng x chiều di càng nâng: 685 x 1220mm / 520 x 1150mm

- Sử dụng bánh xe lõi thép bọc nhựa PU

-Sản xuất  tại Nhật bản, mới 100%.

Eplift xe nâng tay, xe nâng tay Eplift tải trọng 2500kg kích thước càng 550mm hoặc 685mm, phù hợp với các loại pallet tiêu chuẩn.

 

Xe nâng tay Eplift tải trọng 2500 kg càng rộng 685 x 1220 mm hoặc 540x1150mm.

- Model EP25/30/35/50

- Tải trọng nâng: 2.500kg/3000kg/3500kg/5000kg

- Chiều cao nâng thấp nhất: 85mm

- Chiều cao nâng cao nhất: 200mm

- Kích thước bản càng: 160 x 50mm

- Chiều dài X chiều rộng càng nâng: 685 x 1220mm  

- Kích thước bánh nhỏ: F80x93mm ( Bánh đơn)

- Kích thước bánh lớn: F180x50mm

- Nắp bơm điều chỉnh tăng độ bền cho bơm thuỷ lực

- Eplift hàng sản xuất theo công nghệ Đức lắp ráp tại Việt Nam

- Bảo hành 12 tháng (bánh xe bảo hành 30 ngày)

Thông số kỹ thuật

xe nâng tay Epilift, xe nâng eplift, xe nâng tay

Xe nâng tay cao tải trọng nâng 1,5  tấn nâng cao 3m. Càng nâng điều chỉnh 330 mm ~ 740 mm.

Hình ảnh sản phẩm

Việt Nhật xin trân trọng giới thiệu tới bạn thiết bị xe nâng tay cao với thiết kế độc đáo, gọn nhẹ, khung càng chắc chắn. Đặc biệt phù hợp cho việc nâng hàng hóa lên cao hay lên ô tô, giá kệ.Là thiết bị mà bạn mong ước bấy lâu nay giúp bạn nâng cao hiệu quả làm việc, tiết kiệm sức lao động.

Xe nâng tay cao tải trọng 1500Kg nâng cao 3000 mm

  Model: HS15/30

- Tải trọng nâng 1500kg

- Chiều cao nâng thấp nhất 85mm

- Chiều cao nâng cao nhất 3000mm

- Kích thước càng nâng: 330 ~ 740 ( 740 là kích thước càng nâng nằm trên càng chịu lực)

- Hệ thống kích nâng thủy lực dùng tay

- Nhập khẩu nguyên chiếc mới 100%

- Bảo hành 12 tháng

Xe nâng bán tự động được thiết kế bởi hệ thống nâng hạ dùng điện ắc quy 12V, di chuyển bằng kéo và đẩy tay
- Xe sử dụng linh hoạt trong phạm vi nhỏ với quãng đường di chuyển ngắn
- Lợi ích kinh tế cao nhờ sức tải nâng và chiều cao nâng lớn, chi phí bảo dưỡng sửa chữa nhỏ, ít sự cố
- Nguồn điện năng tiêu thụ thấp, xe không gây tiếng ồn và ô nhiễm
- Phù hợp khi nâng hàng hóa và pallet, trên giá kệ, ô tô, khuôn mẫu....
- Chiều rộng càng nâng điều chỉnh linh hoạt, chiều dài càng nâng tiêu chuẩn 900~1000mm hoặc dài hơn tùy lựa chọn
- Trang thiết bị tiêu chuẩn bao gồm: cần nâng - hạ; khóa điện, nút ngắt nguồn khẩn cấp khi có sự cố; đồng hồ báo thời gian và điện áp; phanh hãm bánh xe;
- Bánh xe nhựa PU (Polyurethane) hạn chế tối đa hư hại mặt nền hoặc nylon tùy chọn.

Hình ảnh sản phẩm

Thông số kỹ thuật Đơn vị SES10/16 SES10/20 SES10/25 SES10/30 SES10/33
Tải trọng nâng kg 1000
Tâm tải trọng mm 500
Chiều cao nâng thấp nhất mm 90
Chiều cao nâng cao nhất mm 1600 2000 2500 3000 3300
Chiều dài càng nâng mm 1000 1100 1150 1150
Chiều rộng càng nâng điều chỉnh mm 360~690
Chiều cao thấp nhất của xe mm 2080 1580 1830 2080 2230
Chiều cao trục nâng khi nâng cao tối đa mm 2080 2500 3000 3500 3800
Chiều rộng bao ngoài của càng chịu lực mm 635
Chiều rộng phía trong của càng chịu lực mm 395
Kích thước bánh nhỏ mm Ø 80 x 70
Kích thước bánh lớn mm Ø 180 x 50
Chất liệu bánh xe   PU/ nylon
Công suất mô tơ nâng kw 1.6
Điện áp/ dung lượng ắc quy V/ Ah 12/ 115
Tự trọng xe kg 312 325 340 355 370

 

Thông số kỹ thuật Đơn vị SES15/16 SES15/20 SES15/25 SES15/30 SES15/33
Tải trọng nâng kg 1500
Tâm tải trọng mm 500
Chiều cao nâng thấp nhất mm 90
Chiều cao nâng cao nhất mm 1600 2000 2500 3000 3300
Chiều dài càng nâng mm 1000 1100 1150 1150
Chiều rộng càng nâng điều chỉnh mm 360~690
Chiều cao thấp nhất của xe mm 2080 1580 1830 2080 2230
Chiều cao trục nâng khi nâng cao tối đa mm 2080 2500 3000 3500 3800
Chiều rộng bao ngoài của càng chịu lực mm 635
Chiều rộng phía trong của càng chịu lực mm 395
Kích thước bánh nhỏ mm Ø 80 x 93
Kích thước bánh lớn mm Ø 180 x 50
Chất liệu bánh xe   PU/ nylon
Công suất mô tơ nâng kw 1.6
Điện áp/ dung lượng ắc quy V/ Ah 12/ 115
Tự trọng xe kg 387 405 425 445 465

 

Thông số kỹ thuật Đơn vị SES15/16 SES15/20 SES15/25 SES15/30 SES15/33
Tải trọng nâng kg 1500
Tâm tải trọng mm 500
Chiều cao nâng thấp nhất mm 90
Chiều cao nâng cao nhất mm 1600 2000 2500 3000 3300
Chiều dài càng nâng mm 1000 1100 1150 1150
Chiều rộng càng nâng điều chỉnh mm 360~690
Chiều cao thấp nhất của xe mm 2080 1580 1830 2080 2230
Chiều cao trục nâng khi nâng cao tối đa mm 2080 2500 3000 3500 3800
Chiều rộng bao ngoài của càng chịu lực mm 635
Chiều rộng phía trong của càng chịu lực mm 395
Kích thước bánh nhỏ mm Ø 80 x 93
Kích thước bánh lớn mm Ø 180 x 50
Chất liệu bánh xe   PU/ nylon
Công suất mô tơ nâng kw 1.6
Điện áp/ dung lượng ắc quy V/ Ah 12/ 115
Tự trọng xe kg 387 425 445 465 485

Hình ảnh mô tả chi tiết

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VIỆT NHẬT

Hotline: 0915 814 288 Nguyễn Trong

  Sky & Yahoo :  trongvietnhat 

Trụ sở : 66 Lưu Chí Hiếu - P. Tây Thạnh - Q. Tân Phú - HCM    

* Chi Nhánh :41/35 Lê Đức Thọ - Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội

ĐC Trưng bày: 58/9 QL 1A, Âp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn    

* Kho: KCN Vĩnh Lộc, Bình chánh, TP. HCM

Chi Nhánh TP. Đà Nẵng
 Holine 0915 814 288 Nguyễn Trong
Email: vnkd06@xenang.com.vn

Website: http://www.xenangbishamon.com

Tên đăng nhập:

Mật khẩu:

Trang chủ| Liên hệ

 
Copyright © 2009. Thiết kế và phát triển bởi Ovem!Software